作賊心虛

zuò zéi xīn xū tác tặc tâm hư

Hán Việt: tác tặc tâm hư · Pinyin: zuò zéi xīn xū

Tổng quan

thấp thỏm không yên: có tật giật mình

Cấu tạo: (tác) + (tặc) + (tâm) + (hư)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thấp thỏm không yên: có tật giật mình

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指做坏事怕人知道,心神不安
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《联灯会要.重显禅师》"却顾侍者云'适来有人看方丈?'侍者云'有。'师云'作贼人心虚。'"后因以"作贼心虚"谓做坏事怕人知道而内心疑惧不安。
  • Tân Hoa Tự Điển 虚怕。指做了坏事怕人知道,心里老是不安。

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

贼胆心虚