作輟無常

zuò chuò wú cháng tác xuyết vô thường

Hán Việt: tác xuyết vô thường · Pinyin: zuò chuò wú cháng

Tổng quan

Cấu tạo: (tác) + (xuyết) + (vô) + (thường)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 时作时歇、不能持久。辍:停止;无常:变化不定。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.汉扬雄《法言.孝至》"或曰'何以处伪?'曰'有人则作﹑无人则辍之谓伪。观人者,审其作辍而已矣。'"后因称时作时歇﹑不能持久为"作辍无常"。
  • Tân Hoa Tự Điển 时作时歇、不能持久。辍停止;无常变化不定。

Eng

  • Cihui 作輟無常 uòchuòwúcháng f.e. go by fits and starts