使不單調

sử bất đan điều

Hán Việt: sử bất đan điều

Tổng quan

làm an tâm, làm yên lòng, làm dịu, làm khuây khoả, an ủi, làm nhẹ bớt, giảm bớt (gánh nặng, lo âu, phiền muộn...), giúp đỡ, cứu giúp, cứu trợ, giải vây, đổi (gác), (kỹ thuật) khai thông, làm cho vui lên, làm cho đỡ đều đều tử nhạt, làm cho đỡ căng thẳng, đắp (khắc, chạm) nổi, nêu bật lên, làm nổi bật lên (trên một cái nền nào đó...)

Cấu tạo: 使 (sử) + (bất) + (đan) + 調 (điều)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm an tâm, làm yên lòng, làm dịu, làm khuây khoả, an ủi, làm nhẹ bớt, giảm bớt (gánh nặng, lo âu, phiền muộn...), giúp đỡ, cứu giúp, cứu trợ, giải vây, đổi (gác), (kỹ thuật) khai thông, làm cho vui lên, làm cho đỡ đều đều tử nhạt, làm cho đỡ căng thẳng, đắp (khắc, chạm) nổi, nêu…