使不正常

sử bất chánh thường

Hán Việt: sử bất chánh thường

Tổng quan

(nghành dệt) sợi dọc, (hàng hải) dây kéo thuyền, đất bồi, đất phù sa, (kỹ thuật) trạng thái oằn, trạng thái vênh (của thanh sắt, tấm ván...), (nghĩa bóng) sự sai lạc, sự suy đốn, sự sa đoạ tinh thần, (kỹ thuật) làm cong, làm oằn (thanh sắt, tấm ván), làm vênh (bánh xe), (hàng hải) kéo (thuyền), bồi đất phù sa (cho ruộng), làm sai lạc, làm thiên lệch, làm sa đoạ, làm suy đốn (tinh thần), cong, oằn,…

Cấu tạo: 使 (sử) + (bất) + (chánh) + (thường)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (nghành dệt) sợi dọc, (hàng hải) dây kéo thuyền, đất bồi, đất phù sa, (kỹ thuật) trạng thái oằn, trạng thái vênh (của thanh sắt, tấm ván...), (nghĩa bóng) sự sai lạc, sự suy đốn, sự sa đoạ tinh thần, (kỹ thuật) làm cong, làm oằn (thanh sắt, tấm ván), làm vênh (bánh xe), (hàng hải…