使倉皇失措

sử thương hoàng thất thố

Hán Việt: sử thương hoàng thất thố

Tổng quan

làm rối, làm hỏng, làm đảo lộn (kế hoạch...), làm mất bình tĩnh, làm bối rối, làm lúng túng, làm luống cuống; làm chưng hửng

Cấu tạo: 使 (sử) + (thương) + (hoàng) + (thất) + (thố)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm rối, làm hỏng, làm đảo lộn (kế hoạch...), làm mất bình tĩnh, làm bối rối, làm lúng túng, làm luống cuống; làm chưng hửng