使令

shǐ lìng sử lệnh

Hán Việt: sử lệnh · Pinyin: shǐ lìng

Tổng quan

ai khiến. Bắt làm theo ý mình. sử lệnh sử lệnh ☆Sai khiến. Bắt làm theo ý mình.

Cấu tạo: 使 (sử) + (lệnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ai khiến. Bắt làm theo ý mình. sử lệnh sử lệnh ☆Sai khiến. Bắt làm theo ý mình.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.使喚、差遣。《孟子.梁惠王上》:「聲音不足聽於耳與?便嬖不足使令於前與?」《儒林外史》第四三回:「臧岐一向在貴州做長隨,貴州的山僻小路他都認得,其人頗可以供使令。」 2.僕人、隨從。《漢書.卷九七.外戚傳上.孝昭上官皇后傳》:「雖宮人使令皆為窮褲,多其帶,後官莫有進者。」《初刻拍案驚奇》卷二二:「一日得了刺史之職,就有許多人來鑽刺投靠他,做使令的。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 差遣,使唤; 亦作"使伶"。供使唤的人。泛指奴婢仆从。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.差遣,使唤。 2.亦作"使伶"。供使唤的人。泛指奴婢仆从。

Eng

  • Cihui 使令 hǐlìng n. servant ◆v. give an order

ja

  • JMdict giving orders to someone and making use of him|servant

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

差遣 · 役使