差遣
soa khiển
Hán Việt: soa khiển · Pinyin: chāi qiǎn
Tổng quan
cử đi (làm việc) uộc người khác làm theo lệnh mình. Ta thường đọc trại thành Sai khiến. sai khiển sai khiển ☆Buộc người khác làm theo lệnh mình. Ta thường đọc trại thành Sai khiến.
Nghĩa
Việt
- Cihui cử đi (làm việc) uộc người khác làm theo lệnh mình. Ta thường đọc trại thành Sai khiến. sai khiển sai khiển ☆Buộc người khác làm theo lệnh mình. Ta thường đọc trại thành Sai khiến.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.派遣。《魏書.卷三一.于栗磾傳》:「須舊羽林虎賁執仗出入,領軍可為差遣。」《文明小史》第二回:「營裡派的兵丁,亦都齊集店中,聽候差遣。」也作「差使」。 2.原為舊時官場中臨時委任的官職,後亦泛指事情、職務。《初刻拍案驚奇》卷一九:「若是藺氏有甚差遣,無不遵依停當。」也作「差使」、「差事」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 派遣; 宋代官员被派充的实际职务; 官府加派的劳役。
- Tân Hoa Tự Điển 1.派遣。 2.宋代官员被派充的实际职务。 3.官府加派的劳役。
Eng
- CC-CEDICT to send (on errand)
- Cihui to send (on errand)
ja
- JMdict dispatch|despatch|sending