差遣

chāi qiǎnsoa khiển

Hán Việt: soa khiển · Pinyin: chāi qiǎn

Tổng quan

phái đi; sai đi; sai phái; sai khiến

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.派遣。 2.宋代官员被派充的实际职务。 3.官府加派的劳役。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.派遣。《魏書.卷三一.于栗磾傳》:「須舊羽林虎賁執仗出入,領軍可為差遣。」《文明小史》第二回:「營裡派的兵丁,亦都齊集店中,聽候差遣。」也作「差使」。 2.原為舊時官場中臨時委任的官職,後亦泛指事情、職務。《初刻拍案驚奇》卷一九:「若是藺氏有甚差遣,無不遵依停當。」也作「差使」、「差事」。

Cấu tạo: 差 (soa) + 遣 (khiển)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 差遣 hāiqiǎn* v. send; dispatch

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.派遣。《魏書.卷三一.于栗磾傳》:「須舊羽林虎賁執仗出入,領軍可為差遣。」《文明小史》第二回:「營裡派的兵丁,亦都齊集店中,聽候差遣。」也作「差使」。 2.原為舊時官場中臨時委任的官職,後亦泛指事情、職務。《初刻拍案驚奇》卷一九:「若是藺氏有甚差遣,無不遵依停當。」也作「差使」、「差事」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.派遣。 2.宋代官员被派充的实际职务。 3.官府加派的劳役。

Eng

  • JMdict dispatch
  • JMdict despatch
  • JMdict sending
  • Cihui to send (on errand)
  • Tần suất từ 差遣 hāiqiǎn* v. send; dispatch , Tā ¹shòu lǐngdǎo ∼, qù nánfāng diàochá qíngkuàng. He was sent by the leadership to investigate the situation in the south

ja

  • JMdict 差遣(さけん)

other

  • Nguồn khác Buộc người khác làm theo lệnh mình. Ta thường đọc trại thành Sai khiến

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

使令 · 派遣 · 调派