使興奮的

sử hưng phấn đích

Hán Việt: sử hưng phấn đích

Tổng quan

(y học) để kích thích, danh từ, tác nhân kích thích làm cho mê mẩn sững sờ; gây ảo giác làm xúc động tâm hồn

Cấu tạo: 使 (sử) + (hưng) + (phấn) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (y học) để kích thích, danh từ, tác nhân kích thích làm cho mê mẩn sững sờ; gây ảo giác làm xúc động tâm hồn