使具體化

shǐ jù tǐ huà sử cụ thể hóa

Hán Việt: sử cụ thể hóa · Pinyin: shǐ jù tǐ huà

Tổng quan

cụ thể hoá kết tinh, bọc đường kính, rắc đường kính là hiện thân của, biểu hiện, gồm, kể cả (triết học) ngoại hiện cụ thể bằng xương, bằng thịt, hiện thân, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hồng tươi, màu thịt tươi, tạo thành hình thể cho, làm thành cụ thể, thể hiện, là hiện thân của, là tượng trưng cho vật chất hoá, cụ thể hoá làm cho mắt trông thấy được, hình dung, mường tượng

Cấu tạo: 使 (sử) + (cụ) + (thể) + (hóa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cụ thể hoá kết tinh, bọc đường kính, rắc đường kính là hiện thân của, biểu hiện, gồm, kể cả (triết học) ngoại hiện cụ thể bằng xương, bằng thịt, hiện thân, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hồng tươi, màu thịt tươi, tạo thành hình thể cho, làm thành cụ thể, thể hiện, là hiện thân của, là tượng tr…