使努力幹

sử nỗ lực cán

Hán Việt: sử nỗ lực cán

Tổng quan

cái bướu (lạc đà, người gù lưng...), gò, mô đất, (nghĩa bóng) điểm gay go (trong một cuộc thử thách), (từ lóng) lúc chán nản, lúc chán chường; lúc buồn phiền, làm gù, khom thành gù, (Uc) xốc lên (vai, lưng...), vác lên (vai, lưng...)

Cấu tạo: 使 (sử) + (nỗ) + (lực) + (cán)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cái bướu (lạc đà, người gù lưng...), gò, mô đất, (nghĩa bóng) điểm gay go (trong một cuộc thử thách), (từ lóng) lúc chán nản, lúc chán chường; lúc buồn phiền, làm gù, khom thành gù, (Uc) xốc lên (vai, lưng...), vác lên (vai, lưng...)