使勁投擲

sử kính đầu trịch

Hán Việt: sử kính đầu trịch

Tổng quan

tiếng gảy đàn tưng tưng, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) cú trời giáng, cú mạnh, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) đồng đô la, ném phịch xuống, ném độp xuống, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đánh trúng bất ngờ, rơi phịch xuống, ngã phịch xuống, rơi độp xuống, gảy đàn tưng tưng (dây đàn)

Cấu tạo: 使 (sử) + (kính) + (đầu) + (trịch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tiếng gảy đàn tưng tưng, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) cú trời giáng, cú mạnh, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) đồng đô la, ném phịch xuống, ném độp xuống, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đánh trúng bất ngờ, rơi phịch xuống, ngã phịch xuống, rơi độp xuống, gảy đàn tưng tưng (dây đàn)