使受危困
sử thụ nguy khốn
Hán Việt: sử thụ nguy khốn
Tổng quan
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (như) jeopardize nguy hại, gây nguy hiểm; liều (mạng)
Nghĩa
Việt
- Cihui (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (như) jeopardize nguy hại, gây nguy hiểm; liều (mạng)