使受歡迎
sử thụ hoan nghênh
Hán Việt: sử thụ hoan nghênh
Tổng quan
giới thiệu, tiến cử (người, vật...), làm cho người ta mến, làm cho có cảm tưởng tốt về (ai), khuyên, dặn bảo, gửi gắm, phó thác
Nghĩa
Việt
- Cihui giới thiệu, tiến cử (người, vật...), làm cho người ta mến, làm cho có cảm tưởng tốt về (ai), khuyên, dặn bảo, gửi gắm, phó thác