使變無效

sử biến vô hiệu

Hán Việt: sử biến vô hiệu

Tổng quan

sự làm mất tác dụng (một điều luật), sự làm (ai) trở nên lố bịch, sự làm (ai) tự mâu thuẫn với mình làm mất hiệu lực, làm mất tác dụng (một điều luật), làm (ai) trở nên lố bịch, làm (ai) tự mâu thuẫn với mình

Cấu tạo: 使 (sử) + (biến) + (vô) + (hiệu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự làm mất tác dụng (một điều luật), sự làm (ai) trở nên lố bịch, sự làm (ai) tự mâu thuẫn với mình làm mất hiệu lực, làm mất tác dụng (một điều luật), làm (ai) trở nên lố bịch, làm (ai) tự mâu thuẫn với mình