使變稀薄

sử biến hi bạc

Hán Việt: sử biến hi bạc

Tổng quan

làm mỏng đi, làm mảnh đi, làm gầy đi, làm yếu đi, làm loãng, (vật lý) làm tắt dần, làm suy giảm, mỏng bớt, mảnh bớt, gầy còm, mảnh dẻ, yếu đi, giảm bớt, loãng đi

Cấu tạo: 使 (sử) + (biến) + (hi) + (bạc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm mỏng đi, làm mảnh đi, làm gầy đi, làm yếu đi, làm loãng, (vật lý) làm tắt dần, làm suy giảm, mỏng bớt, mảnh bớt, gầy còm, mảnh dẻ, yếu đi, giảm bớt, loãng đi