使合理化

sử hợp lí hóa

Hán Việt: sử hợp lí hóa

Tổng quan

dòng nước; luồng không khí, dáng thuôn, dáng khí động (tàu xe), có dáng thuôn, có dáng khí động, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sắp xếp hợp lý hoá, tổ chức hợp lý hoá (cho có hiệu quả hơn, đạt năng suất cao hơn...)

Cấu tạo: 使 (sử) + (hợp) + (lí) + (hóa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dòng nước; luồng không khí, dáng thuôn, dáng khí động (tàu xe), có dáng thuôn, có dáng khí động, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sắp xếp hợp lý hoá, tổ chức hợp lý hoá (cho có hiệu quả hơn, đạt năng suất cao hơn...)