使失資格

sử thất tư cách

Hán Việt: sử thất tư cách

Tổng quan

đẩy ra khỏi chỗ ngồi; làm ng (người cưỡi ngựa), cách chức, làm mất ghế (nghị sĩ), (pháp lý) coi là vô hiệu, thủ tiêu

Cấu tạo: 使 (sử) + (thất) + (tư) + (cách)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đẩy ra khỏi chỗ ngồi; làm ng (người cưỡi ngựa), cách chức, làm mất ghế (nghị sĩ), (pháp lý) coi là vô hiệu, thủ tiêu