使女性化
sử nữ tính hóa
Hán Việt: sử nữ tính hóa
Tổng quan
phú tính đàn bà cho, làm cho uỷ mị, làm cho nhu nhược, (ngôn ngữ học) đổi ra giống cái, thành uỷ mị (như đàn bà), thành nhu nhược (như đàn bà)
Nghĩa
Việt
- Cihui phú tính đàn bà cho, làm cho uỷ mị, làm cho nhu nhược, (ngôn ngữ học) đổi ra giống cái, thành uỷ mị (như đàn bà), thành nhu nhược (như đàn bà)