使強固的

sử cường cố đích

Hán Việt: sử cường cố đích

Tổng quan

làm cường tráng, làm tăng sức, bổ (thuốc), làm chứng cớ, để chứng thực; làm vững thêm (sự kiện), (y học) thuốc bổ, sự kiện để chứng thực

Cấu tạo: 使 (sử) + (cường) + (cố) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm cường tráng, làm tăng sức, bổ (thuốc), làm chứng cớ, để chứng thực; làm vững thêm (sự kiện), (y học) thuốc bổ, sự kiện để chứng thực