使得災禍

sử đắc tai họa

Hán Việt: sử đắc tai họa

Tổng quan

bệnh dịch, tai hoạ, điều tệ hại, điều phiền phức, điều khó chịu; người gây tai hại, vật gây tai hại, quan ôn bắt nó đi, gây bệnh dịch cho, gây tai hoạ cho, gây tai hại cho, gây tệ hại cho, (thông tục) làm phiền, quấy rầy, làm khó chịu

Cấu tạo: 使 (sử) + (đắc) + (tai) + (họa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bệnh dịch, tai hoạ, điều tệ hại, điều phiền phức, điều khó chịu; người gây tai hại, vật gây tai hại, quan ôn bắt nó đi, gây bệnh dịch cho, gây tai hoạ cho, gây tai hại cho, gây tệ hại cho, (thông tục) làm phiền, quấy rầy, làm khó chịu