使感動的

sử cảm động đích

Hán Việt: sử cảm động đích

Tổng quan

cảm động, xúc động, xúc cảm, dễ cảm động, dễ xúc động, dễ xúc cảm, gây cảm động, gây xúc động, gây xúc cảm có thể vào được, có thể thâm nhập được, có thể thấm qua, có thể xuyên qua, có thể hiểu thấu được sự đánh thức, sự làm thức tỉnh, khêu gợi, khích động, làm hào hứng, làm phấn chấn, nồng nhiệt, mạnh mẽ, sôi nổi

Cấu tạo: 使 (sử) + (cảm) + (động) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cảm động, xúc động, xúc cảm, dễ cảm động, dễ xúc động, dễ xúc cảm, gây cảm động, gây xúc động, gây xúc cảm có thể vào được, có thể thâm nhập được, có thể thấm qua, có thể xuyên qua, có thể hiểu thấu được sự đánh thức, sự làm thức tỉnh, khêu gợi, khích động, làm hào hứng, làm phấn…