使憤怒的

sử phẫn nộ đích

Hán Việt: sử phẫn nộ đích

Tổng quan

làm phát cáu, chọc tức, (sinh vật học) kích thích, (y học) kích thích, làm tấy lên, làm rát (da...)

Cấu tạo: 使 (sử) + (phẫn) + (nộ) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm phát cáu, chọc tức, (sinh vật học) kích thích, (y học) kích thích, làm tấy lên, làm rát (da...)