使懷偏見

sử hoài thiên kiến

Hán Việt: sử hoài thiên kiến

Tổng quan

(y học) bệnh vàng da, (nghĩa bóng) cách nhìn lệch lạc thành kiến; sự hằn học, sự ghen tức, làm mắc bệnh vàng da, (nghĩa bóng) ((thường) động tính từ quá khứ) làm hằn học, làm ghen tức

Cấu tạo: 使 (sử) + (hoài) + (thiên) + (kiến)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (y học) bệnh vàng da, (nghĩa bóng) cách nhìn lệch lạc thành kiến; sự hằn học, sự ghen tức, làm mắc bệnh vàng da, (nghĩa bóng) ((thường) động tính từ quá khứ) làm hằn học, làm ghen tức