使成丈夫

sử thành trượng phu

Hán Việt: sử thành trượng phu

Tổng quan

người chồng, (từ cổ,nghĩa cổ) người quản lý, người trông nom (việc chi tiêu...), (từ cổ,nghĩa cổ) người làm ruộng, tiết kiệm, dành dụm; khéo sử dụng, (thơ ca), (đùa cợt) gả chồng, (từ hiếm,nghĩa hiếm) lấy, cưới (vợ), (từ cổ,nghĩa cổ) cày cấy (ruộng đất)

Cấu tạo: 使 (sử) + (thành) + (trượng) + (phu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người chồng, (từ cổ,nghĩa cổ) người quản lý, người trông nom (việc chi tiêu...), (từ cổ,nghĩa cổ) người làm ruộng, tiết kiệm, dành dụm; khéo sử dụng, (thơ ca), (đùa cợt) gả chồng, (từ hiếm,nghĩa hiếm) lấy, cưới (vợ), (từ cổ,nghĩa cổ) cày cấy (ruộng đất)