使成丈夫

sử thành trượng phu

Hán Việt: sử thành trượng phu

Tổng quan

người chồng, (từ cổ,nghĩa cổ) người quản lý, người trông nom (việc chi tiêu...), (từ cổ,nghĩa cổ) người làm ruộng, tiết kiệm, dành dụm; khéo sử dụng, (thơ ca), (đùa cợt) gả chồng, (từ hiếm,nghĩa hiếm)

Cấu tạo: 使 (sử) + 成 (thành) + 丈 (trượng) + 夫 (phu)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 kết hôn

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi husband

Từ liên quan

Gần nghĩa

丈夫志幹 · 使成一体 · 使成一行 · 使成不毛 · 使成乐园 · 使成乞丐 · 使成乳化 · 使成乳色