使成乞丐

sử thành khất cái

Hán Việt: sử thành khất cái

Tổng quan

người ăn mày, người ăn xin, (thông tục) gã, thằng, thằng cha, ăn mày còn đòi xôi gấc, (xem) know, làm nghèo đi, làm khánh kiệt, (nghĩa bóng) vượt xa; làm cho thành bất lực, (xem) description

Cấu tạo: 使 (sử) + (thành) + (khất) + (cái)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người ăn mày, người ăn xin, (thông tục) gã, thằng, thằng cha, ăn mày còn đòi xôi gấc, (xem) know, làm nghèo đi, làm khánh kiệt, (nghĩa bóng) vượt xa; làm cho thành bất lực, (xem) description