使成塊狀

sử thành khối trạng

Hán Việt: sử thành khối trạng

Tổng quan

cục, tảng, miếng, cái bướu, chỗ sưng u lên, chỗ u lồi lên, cả mớ, toàn bộ, toàn thể, người đần độn, người chậm chạp, đại ích kỷ, cảm thấy cổ họng như nghẹn tắc lại, xếp lại thành đống, thu gọn lại thành đống; gộp lại, coi như cá mè một lứa, cho là một giuộc, đóng cục lại, vón lại, kết thành tảng, (+ along) kéo lê, lết đi, (+ down) ngồi phệt xuống, chịu đựng; ngậm đắng nuốt cay

Cấu tạo: 使 (sử) + (thành) + (khối) + (trạng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cục, tảng, miếng, cái bướu, chỗ sưng u lên, chỗ u lồi lên, cả mớ, toàn bộ, toàn thể, người đần độn, người chậm chạp, đại ích kỷ, cảm thấy cổ họng như nghẹn tắc lại, xếp lại thành đống, thu gọn lại thành đống; gộp lại, coi như cá mè một lứa, cho là một giuộc, đóng cục lại, vón lại…