使成島狀
sử thành đảo trạng
Hán Việt: sử thành đảo trạng
Tổng quan
hòn đảo, (nghĩa bóng) cái đứng tách riêng, cái đứng tách biệt; miền đồng rừng giữa thảo nguyên; chỗ đứng tránh (cho người đi bộ ở ngã ba đường), (giải phẫu) đảo, biến thành hòn đảo, làm thành những hòn đảo ở, đưa ra một hòn đảo; cô lập (như ở trên một hòn đảo)
Nghĩa
Việt
- Cihui hòn đảo, (nghĩa bóng) cái đứng tách riêng, cái đứng tách biệt; miền đồng rừng giữa thảo nguyên; chỗ đứng tránh (cho người đi bộ ở ngã ba đường), (giải phẫu) đảo, biến thành hòn đảo, làm thành những hòn đảo ở, đưa ra một hòn đảo; cô lập (như ở trên một hòn đảo)