使成平面
sử thành bình diện
Hán Việt: sử thành bình diện
Tổng quan
mặt, mặt ngoài bề mặt, (định ngữ) bề ngoài, (định ngữ) ở mặt biển, (toán học) mặt, trang trí mặt ngoài, cho nổi lên mặt nước (tàu ngầm), nổi lên mặt nước (tàu ngầm) xếp thành bảng, xếp thành cột, làm cho có mặt phẳng, tạo mặt phẳng cho
Nghĩa
Việt
- Cihui mặt, mặt ngoài bề mặt, (định ngữ) bề ngoài, (định ngữ) ở mặt biển, (toán học) mặt, trang trí mặt ngoài, cho nổi lên mặt nước (tàu ngầm), nổi lên mặt nước (tàu ngầm) xếp thành bảng, xếp thành cột, làm cho có mặt phẳng, tạo mặt phẳng cho