使成比例
sử thành bỉ lệ
Hán Việt: sử thành bỉ lệ
Tổng quan
sự cân xứng, sự cân đối, tỷ lệ, (toán học) tỷ lệ thức, (toán học) quy tắc tam xuất, phần, (số nhiều) kích thước, tầm vóc, làm cân xứng, làm cân đối, chia thành phần cân xứng, cân đối, theo tỷ lệ, làm cân xứng, làm cân đối, làm cho có tỷ lệ; làm theo tỷ lệ
Nghĩa
Việt
- Cihui sự cân xứng, sự cân đối, tỷ lệ, (toán học) tỷ lệ thức, (toán học) quy tắc tam xuất, phần, (số nhiều) kích thước, tầm vóc, làm cân xứng, làm cân đối, chia thành phần cân xứng, cân đối, theo tỷ lệ, làm cân xứng, làm cân đối, làm cho có tỷ lệ; làm theo tỷ lệ