使成水平

sử thành thủy bình

Hán Việt: sử thành thủy bình

Tổng quan

sự làm bằng phẳng, sự san bằng, sự làm cho ngang nhau; sự xoá bỏ mọi sự chênh lệch xã hội, sự làm cho bình đẳng

Cấu tạo: 使 (sử) + (thành) + (thủy) + (bình)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự làm bằng phẳng, sự san bằng, sự làm cho ngang nhau; sự xoá bỏ mọi sự chênh lệch xã hội, sự làm cho bình đẳng