使成爲諺語

sử thành vi ngạn ngữ

Hán Việt: sử thành vi ngạn ngữ

Tổng quan

tục ngữ, cách ngôn, điều ai cũng biết; người ai cũng biết, (số nhiều) trò chơi tục ngữ, (Proverbs) sách cách ngôn (trong kinh Cựu ước)

Cấu tạo: 使 (sử) + (thành) + (vi) + (ngạn) + (ngữ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tục ngữ, cách ngôn, điều ai cũng biết; người ai cũng biết, (số nhiều) trò chơi tục ngữ, (Proverbs) sách cách ngôn (trong kinh Cựu ước)