使成粉末

sử thành phấn mạt

Hán Việt: sử thành phấn mạt

Tổng quan

tán nhỏ, nghiền nhỏ, chia nhỏ (tài sản) bột; bụi, (y học) thuốc bột, phấn (đánh mặt), thuốc súng, bia thịt, bia đỡ đạn, không đáng bắn, không đáng để chiến đấu cho, hãy hăng hái lên một chút nữa nào, kinh nghiệm chiến đấu, sự thử thách với lửa đạn, rắc bột lên, rắc lên, thoa phấn, đánh phấn (mặt, mũi...), trang trí (bề mặt cái gì...) bằng những điểm nhỏ, ((thường) động tính từ quá khứ) nghiền thàn…

Cấu tạo: 使 (sử) + (thành) + (phấn) + (mạt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tán nhỏ, nghiền nhỏ, chia nhỏ (tài sản) bột; bụi, (y học) thuốc bột, phấn (đánh mặt), thuốc súng, bia thịt, bia đỡ đạn, không đáng bắn, không đáng để chiến đấu cho, hãy hăng hái lên một chút nữa nào, kinh nghiệm chiến đấu, sự thử thách với lửa đạn, rắc bột lên, rắc lên, thoa phấn…