使成脈絡
sử thành mạch lạc
Hán Việt: sử thành mạch lạc
Tổng quan
(giải phẫu) tĩnh mạch, (thực vật học) gân lá; (động vật học) gân cánh (sâu bọ), vân (đá, gỗ), (ngành mỏ) mạch, nguồn cảm hứng, đặc tính; tâm trạng, xu hướng, lối, điệu, sơn giả vân, vẽ giả vân (lên vật gì)
Nghĩa
Việt
- Cihui (giải phẫu) tĩnh mạch, (thực vật học) gân lá; (động vật học) gân cánh (sâu bọ), vân (đá, gỗ), (ngành mỏ) mạch, nguồn cảm hứng, đặc tính; tâm trạng, xu hướng, lối, điệu, sơn giả vân, vẽ giả vân (lên vật gì)