使成薄片

sử thành bạc phiến

Hán Việt: sử thành bạc phiến

Tổng quan

giàn, giá phơi (để phơi cá...), bông (tuyết), đóm lửa, tàn lửa, lớp (thịt của cá), mảnh dẹt, váy (như cốm), (thông tục) cây cẩm chướng hoa vằn, rơi (như tuyết), (+ away, off) bong ra

Cấu tạo: 使 (sử) + (thành) + (bạc) + (phiến)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giàn, giá phơi (để phơi cá...), bông (tuyết), đóm lửa, tàn lửa, lớp (thịt của cá), mảnh dẹt, váy (như cốm), (thông tục) cây cẩm chướng hoa vằn, rơi (như tuyết), (+ away, off) bong ra