使成錐形
sử thành trùy hình
Hán Việt: sử thành trùy hình
Tổng quan
hình nón; vật hình nón, (thực vật học) nón, (động vật học) ốc nón, (hàng hải) tín hiệu báo bão (hình nón), (số nhiều) bột áo (bột mịn để xoa bột bánh mì đã nhào), làm thành hình nón, có hình nón
Nghĩa
Việt
- Cihui hình nón; vật hình nón, (thực vật học) nón, (động vật học) ốc nón, (hàng hải) tín hiệu báo bão (hình nón), (số nhiều) bột áo (bột mịn để xoa bột bánh mì đã nhào), làm thành hình nón, có hình nón