使抽象化

sử trừu tượng hóa

Hán Việt: sử trừu tượng hóa

Tổng quan

trừu tượng, khó hiểu, lý thuyết không thực tế, (toán học) số hư, bản tóm tắt (cuốn sách, luận án, bài diễn văn...), vật trừu tượng, trừu tượng hoá, làm đãng trí, rút ra, chiết ra, tách ra, lấy trộm, ăn cắp, tóm tắt, trích yếu

Cấu tạo: 使 (sử) + (trừu) + (tượng) + (hóa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trừu tượng, khó hiểu, lý thuyết không thực tế, (toán học) số hư, bản tóm tắt (cuốn sách, luận án, bài diễn văn...), vật trừu tượng, trừu tượng hoá, làm đãng trí, rút ra, chiết ra, tách ra, lấy trộm, ăn cắp, tóm tắt, trích yếu