使整潔乾淨
sử chỉnh khiết kiền tịnh
Hán Việt: sử chỉnh khiết kiền tịnh
Tổng quan
kín gió; ấm áp, ấm cúng, gọn gàng xinh xắn, nhỏ nhưng ngăn nắp gọn gàng, tiềm tiệm đủ (tiền thu nhập, bữa ăn...), chật, hơi khít, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) náu kín, giấu kín, (xem) rug, làm cho ấm cúng, làm cho gọn gàng xinh xắn, dịch lại gần; rúc vào
Cấu tạo: 使 (sử) + 整 (chỉnh) + 潔 (khiết) + 乾 (kiền) + 淨 (tịnh)
Nghĩa
Việt
- Cihui kín gió; ấm áp, ấm cúng, gọn gàng xinh xắn, nhỏ nhưng ngăn nắp gọn gàng, tiềm tiệm đủ (tiền thu nhập, bữa ăn...), chật, hơi khít, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) náu kín, giấu kín, (xem) rug, làm cho ấm cúng, làm cho gọn gàng xinh xắn, dịch lại gần; rúc vào