使更堅固

sử canh kiên cố

Hán Việt: sử canh kiên cố

Tổng quan

xác nhận; chứng thực, thừa nhận, phê chuẩn, làm vững chắc, củng cố, làm cho (ai) nhiễm sâu (một thói quen, một nếp nghĩ...), (tôn giáo) làm lễ kiên tín cho

Cấu tạo: 使 (sử) + (canh) + (kiên) + (cố)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xác nhận; chứng thực, thừa nhận, phê chuẩn, làm vững chắc, củng cố, làm cho (ai) nhiễm sâu (một thói quen, một nếp nghĩ...), (tôn giáo) làm lễ kiên tín cho