使有好感

sử hữu hảo cảm

Hán Việt: sử hữu hảo cảm

Tổng quan

làm thâm nhập, làm nhiễm, làm thấm đầy, xâm chiếm, choán (ý nghĩ, tâm hồn...), làm cho có thiên kiến, làm cho có ý thiên về

Cấu tạo: 使 (sử) + (hữu) + (hảo) + (cảm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm thâm nhập, làm nhiễm, làm thấm đầy, xâm chiếm, choán (ý nghĩ, tâm hồn...), làm cho có thiên kiến, làm cho có ý thiên về