使有斑點
sử hữu ban điểm
Hán Việt: sử hữu ban điểm
Tổng quan
làm cho có vết; làm nhơ bẩn, có vết; có điểm nhơ bẩn (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (Nam phi) thịt mỡ, mỡ (chó biển, cá voi), dấu, vết, đốm, hạt (bụi...), chỗ (quả) bị thối, làm lốm đốm /splɔdʤ/, vết bẩn, dấu (mực...), bôi bẩn, đánh giây vết bẩn vào (cái gì)
Nghĩa
Việt
- Cihui làm cho có vết; làm nhơ bẩn, có vết; có điểm nhơ bẩn (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (Nam phi) thịt mỡ, mỡ (chó biển, cá voi), dấu, vết, đốm, hạt (bụi...), chỗ (quả) bị thối, làm lốm đốm /splɔdʤ/, vết bẩn, dấu (mực...), bôi bẩn, đánh giây vết bẩn vào (cái gì)