使有資格
sử hữu tư cách
Hán Việt: sử hữu tư cách
Tổng quan
cho là, gọi là; định tính chất, định phẩm chất, làm cho có đủ tư cách, làm cho có đủ khả năng, làm cho có đủ tiêu chuẩn; chuẩn bị đầy đủ điều kiện (để đảm nhiệm một chức vị gì...), hạn chế, dè dặt; làm nhẹ bớt, pha nước vào (rượu mạnh);(đùa cợt) pha vào rượu (nước lã), (ngôn ngữ học) hạn định, (+ for) có đủ tư cách, có đủ khả năng, có đủ tiêu chuẩn, qua kỳ thi sát hạch, qua kỳ thi tuyển lựa, tuyên…
Nghĩa
Việt
- Cihui cho là, gọi là; định tính chất, định phẩm chất, làm cho có đủ tư cách, làm cho có đủ khả năng, làm cho có đủ tiêu chuẩn; chuẩn bị đầy đủ điều kiện (để đảm nhiệm một chức vị gì...), hạn chế, dè dặt; làm nhẹ bớt, pha nước vào (rượu mạnh);(đùa cợt) pha vào rượu (nước lã), (ngôn ngữ…