使服水土

sử phục thủy thổ

Hán Việt: sử phục thủy thổ

Tổng quan

làm thích nghi khí hậu, làm hợp thuỷ thổ (súc vật, cây cối), (từ hiếm,nghĩa hiếm) thích nghi khí hậu, thích nghi với môi trường làm thích nghi khí hậu, làm hợp thuỷ thổ (súc vật, cây cối), (từ hiếm,nghĩa hiếm) thích nghi khí hậu, thích nghi với môi trường

Cấu tạo: 使 (sử) + (phục) + (thủy) + (thổ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm thích nghi khí hậu, làm hợp thuỷ thổ (súc vật, cây cối), (từ hiếm,nghĩa hiếm) thích nghi khí hậu, thích nghi với môi trường làm thích nghi khí hậu, làm hợp thuỷ thổ (súc vật, cây cối), (từ hiếm,nghĩa hiếm) thích nghi khí hậu, thích nghi với môi trường