使浪漫化

sử lãng mạn hóa

Hán Việt: sử lãng mạn hóa

Tổng quan

làm cho có tính chất tiểu thuyết, tiểu thuyết hoá, có tư tưởng lãng mạn, trình bày theo lối tiểu thuyết

Cấu tạo: 使 (sử) + (lãng) + (mạn) + (hóa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm cho có tính chất tiểu thuyết, tiểu thuyết hoá, có tư tưởng lãng mạn, trình bày theo lối tiểu thuyết