使浸漬者

sử tẩm tí giả

Hán Việt: sử tẩm tí giả

Tổng quan

người nhúng, người ngân, người dìm, tín đồ giáo phái chỉ rửa tội người lớn, chim hét nước, chim xinclut, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cái môi (để múc), (thiên văn học) chòm sao Gấu, (nhiếp ảnh) chậu ngâm bản kính âm, chén rửa bút mực (của thợ vẽ, thợ sơn)

Cấu tạo: 使 (sử) + (tẩm) + (tí) + (giả)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người nhúng, người ngân, người dìm, tín đồ giáo phái chỉ rửa tội người lớn, chim hét nước, chim xinclut, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cái môi (để múc), (thiên văn học) chòm sao Gấu, (nhiếp ảnh) chậu ngâm bản kính âm, chén rửa bút mực (của thợ vẽ, thợ sơn)