使添趣味

sử thiêm thú vị

Hán Việt: sử thiêm thú vị

Tổng quan

đồ gia vị, cái làm thêm đậm đà (câu chuyện...), hơi hướng, vẻ; một chút, một ít, cho gia vị (vào thức ăn), làm đậm đà, thêm mắm thêm muối (vào câu chuyện)

Cấu tạo: 使 (sử) + (thiêm) + (thú) + (vị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đồ gia vị, cái làm thêm đậm đà (câu chuyện...), hơi hướng, vẻ; một chút, một ít, cho gia vị (vào thức ăn), làm đậm đà, thêm mắm thêm muối (vào câu chuyện)