使特殊化
sử đặc thù hóa
Hán Việt: sử đặc thù hóa
Tổng quan
làm thành đặc trưng, thay đổi; hạn chế (ý kiến...), (sinh vật học) chuyên hoá, trở thành chuyên hoá, chuyên môn hoá về, trở thành chuyên về (một việc gì)
Nghĩa
Việt
- Cihui làm thành đặc trưng, thay đổi; hạn chế (ý kiến...), (sinh vật học) chuyên hoá, trở thành chuyên hoá, chuyên môn hoá về, trở thành chuyên về (một việc gì)