使用價值

shǐ yòng jià zhísử dụng giá trị

Hán Việt: sử dụng giá trị · Pinyin: shǐ yòng jià zhí

Tổng quan

Hán Việt: SỨ; SỬ DỤNG GIÁ TRỊ, TRỰC giá trị sử dụng

新华 · Tân Hoa Đại lục

能满足人们某种需要的物品的效用。如粮食能充饥,衣服能御寒。商品的基本属性之一。是价值的物质承担者,形成社会财富的物质内容。空气、草原等自然物,以及不是为了交换的劳动产品,没有价值,但有使用价值。

Cấu tạo: 使 (sử) + 用 (dụng) + 價 (giá) + 值 (trị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giá trị sử dụng
  • Tần suất từ sứ dụng giá trị/sứ dụng giới trị/sử dụng giá trị/sử dụng giới trị: giá trị sử dụng; giá trị sử dụng
  • Biên soạn 使用價值 hǐyòng jiàzhí n. <econ.> 1. use value 2. utility

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 能满足人们某种需要的物品的效用。如粮食能充饥,衣服能御寒。商品的基本属性之一。是价值的物质承担者,形成社会财富的物质内容。空气、草原等自然物,以及不是为了交换的劳动产品,没有价值,但有使用价值。

Eng

  • Cihui usable value
  • Tần suất từ 使用價值 hǐyòng jiàzhí n. <econ.> 1. use value 2. utility

Đức

  • Handedict Gebrauchswert

Từ liên quan

Gần nghĩa

价值连城 · 价值减低 · 價值判斷 · 價值增殖 · 價值工程 · 价值形式 · 價值標準 · 价值规律