使用算盤者

sử dụng toán bàn giả

Hán Việt: sử dụng toán bàn giả

Tổng quan

người gãy bàn phím, người kế toán

Cấu tạo: 使 (sử) + (dụng) + (toán) + (bàn) + (giả)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người gãy bàn phím, người kế toán