使電氣化

sử điện khí hóa

Hán Việt: sử điện khí hóa

Tổng quan

cho nhiễm điện, cho điện giật, điện khí hoá, (nghĩa bóng) làm giật nảy người, kích thích cho nhiễm điện, cho điện giật, điện khí hoá, (nghĩa bóng) làm giật nảy người, kích thích

Cấu tạo: 使 (sử) + (điện) + (khí) + (hóa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cho nhiễm điện, cho điện giật, điện khí hoá, (nghĩa bóng) làm giật nảy người, kích thích cho nhiễm điện, cho điện giật, điện khí hoá, (nghĩa bóng) làm giật nảy người, kích thích