使穿睡衣

sử xuyên thụy y

Hán Việt: sử xuyên thụy y

Tổng quan

(sử học) áo tôga (La,mã xưa), áo dài (của phụ nữ, mặc trong những dịp đặc biệt...), áo choàng (của giáo sư đại học, quan toà...), giáo sư và học sinh trường đại học Ôc,phớt và Căm,brít (đối lại với dân thường hàng phố), mặc, ăn bận

Cấu tạo: 使 (sử) + 穿 (xuyên) + (thụy) + (y)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (sử học) áo tôga (La,mã xưa), áo dài (của phụ nữ, mặc trong những dịp đặc biệt...), áo choàng (của giáo sư đại học, quan toà...), giáo sư và học sinh trường đại học Ôc,phớt và Căm,brít (đối lại với dân thường hàng phố), mặc, ăn bận